bg header

try

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

try
noun
(ATTEMPT)

ipa us/traɪ/
[ Countable ]

An attempt to do something

Một nỗ lực hoặc sự cố gắng để thực hiện điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự cố gắng
Ví dụ
The small business made a big try to attract new customers with their special discount.
Doanh nghiệp nhỏ đã thực hiện một nỗ lực lớn để thu hút khách hàng mới bằng chương trình giảm giá đặc biệt.
Xem thêm

try
noun
(SPORT)

ipa us/traɪ/
[ Countable ]

In rugby, when a player touches the ball to the ground behind the opponent's goal line, scoring points for their team.

Trong môn bóng bầu dục, đây là hành động một cầu thủ chạm bóng xuống đất phía sau vạch cầu môn của đối phương, qua đó ghi điểm cho đội của mình.
Ví dụ
After a powerful run, the forward dove over the line for a crucial try.
Sau một pha bứt phá mạnh mẽ, cầu thủ tiền đạo lao qua vạch vôi để ghi điểm then chốt.
Xem thêm
[ Countable ]

In american football, a play to earn extra points after a touchdown, by kicking the ball through the posts for one point or getting it into the end zone for two points.

Trong bóng bầu dục mỹ, đây là một lượt chơi nhằm ghi thêm điểm sau khi có touchdown, bằng cách đá bóng qua cột gôn để được một điểm hoặc đưa bóng vào khu vực cuối sân (end zone) để được hai điểm.
Nghĩa phổ thông:
Lượt ghi điểm thêm
Ví dụ
The defense managed to stop the opposing team's two-point try, keeping the score close.
Hàng phòng ngự đã ngăn chặn thành công cú ghi hai điểm của đội đối phương, giữ tỉ số sít sao.
Xem thêm

try
verb
(ATTEMPT)

ipa us/traɪ/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To attempt to do something

Nỗ lực thực hiện một hành động hoặc một việc gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thử
Ví dụ
If you try hard, you can lift that box.
Nếu bạn cố gắng hết sức, bạn có thể nhấc cái hộp đó lên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

try
verb
(TEST)

ipa us/traɪ/
[ Transitive ]

To test something to find out if it is good enough or if it functions.

Kiểm tra hoặc thử nghiệm một cái gì đó để xác định liệu nó có đủ tốt hoặc có hoạt động hiệu quả hay không.
Nghĩa phổ thông:
Thử
Ví dụ
The chef decided to try a new spice in the soup.
Người đầu bếp quyết định thử một loại gia vị mới vào món súp.
Xem thêm

try
verb
(LAW)

ipa us/traɪ/
[ Transitive ]

To officially question a person in court who is believed to have done something wrong, and then decide if they are guilty.

Tiến hành xét xử một người tại tòa án, người bị cáo buộc đã phạm tội hoặc vi phạm pháp luật, nhằm xác định xem họ có tội hay không.
Nghĩa phổ thông:
Xét xử
Ví dụ
The judge prepared to try the case fairly, considering all arguments.
Thẩm phán chuẩn bị xét xử vụ án công bằng, cân nhắc mọi lập luận.
Xem thêm

try
verb
(WORRY)

ipa us/traɪ/
[ Transitive ]

To make someone worried, annoyed, or lose patience because of many small problems.

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, bực bội, hoặc mất kiên nhẫn do phải đối mặt với nhiều vấn đề nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Gây bực bội
Ví dụ
The small, everyday tasks sometimes try a person's spirit.
Những công việc vụn vặt hằng ngày đôi khi làm hao mòn tinh thần một người.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect