
endeavour
EN - VI

endeavournoun
C1
An attempt to do something
Một nỗ lực hoặc sự cố gắng nhằm thực hiện một hành động hoặc đạt được một mục tiêu nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Nỗ lực
Ví dụ
The team's long endeavour to win the championship finally paid off.
Nỗ lực bền bỉ của đội để giành chức vô địch cuối cùng cũng đã được đền đáp.
Xem thêm
endeavourverb
C1
To try to do something
Nỗ lực thực hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Nỗ lực
Ví dụ
The community members endeavour to improve local parks for everyone.
Người dân địa phương nỗ lực cải thiện các công viên địa phương cho tất cả mọi người.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


