
authoritarian
EN - VI

authoritariannoun
C2
A person who insists that others obey entirely and does not let them act as they choose.
Người yêu cầu người khác phải tuân thủ tuyệt đối và không cho phép họ hành động theo ý muốn cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Người độc đoán
Ví dụ
Growing up, she found her elder sibling to be a strict authoritarian , making all the rules with no discussion.
Khi còn nhỏ, cô bé nhận thấy anh chị của mình là một người độc đoán hà khắc, tự mình đặt ra mọi quy tắc mà không cần bàn bạc.
Xem thêm
authoritarianadjective
C2
Requiring complete obedience and not allowing freedom to choose.
Đòi hỏi sự tuân thủ tuyệt đối và không cho phép tự do lựa chọn.
Nghĩa phổ thông:
Độc tài
Ví dụ
The principal had an authoritarian style, expecting students to follow every rule without question.
Hiệu trưởng có phong cách độc đoán, yêu cầu học sinh phải tuân thủ mọi quy định mà không được thắc mắc.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


