bg header

tight

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

tight
adjective

ipa us/taɪt/

Held together firmly or closely

Ở trạng thái được giữ chặt chẽ hoặc gắn kết sát lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Chặt
Ví dụ
The lid on the jar was very tight, making it hard to open.
Nắp lọ vặn chặt quá, nên rất khó mở.
Xem thêm

tight
adjective
(UNCOMFORTABLE)

ipa us/taɪt/

Fitting the body too closely and making it uncomfortable.

Ôm sát cơ thể quá mức, gây cảm giác khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Chật
Ví dụ
He had to take off his shoes because they felt tight on his feet.
Anh ấy phải cởi giày ra vì chúng chật ở chân.
Xem thêm

An uncomfortable feeling of pressure in a part of your body.

Một cảm giác khó chịu do bị chèn ép hoặc căng tức ở một bộ phận trên cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Căng tức
Ví dụ
After hearing the bad news, she felt a tight knot in her stomach.
Sau khi nghe tin xấu, cô ấy cảm thấy bụng thắt lại.
Xem thêm

Feeling stiff and difficult to move.

Chỉ cảm giác căng cứng và khó khăn khi cử động.
Nghĩa phổ thông:
Cứng
Ví dụ
After her long run, her leg muscles felt very tight.
Sau buổi chạy dài, cơ chân cô ấy cảm thấy căng cứng.
Xem thêm

Appearing or sounding tense, as if you are upset, scared, or worried.

Miêu tả vẻ ngoài hoặc âm thanh mang tính căng thẳng, như thể đang ở trong trạng thái buồn bã, sợ hãi hoặc lo lắng.
Nghĩa phổ thông:
Biểu hiện căng thẳng
Ví dụ
The manager's jaw was tight as he listened to the unexpected report.
Quai hàm của người quản lý siết chặt khi nghe bản báo cáo bất ngờ.
Xem thêm

tight
adjective
(LIMITING)

ipa us/taɪt/

Very much limiting what can be done.

Mang tính chất hạn chế nghiêm ngặt hoặc kiểm soát chặt chẽ các hành động, lựa chọn hoặc khả năng có thể thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Rất hạn chế
Ví dụ
Security at the main gate was very tight, making it hard for anyone without a pass to enter.
An ninh tại cổng chính rất nghiêm ngặt, khiến người không có thẻ ra vào khó có thể vào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

tight
adjective
(BEND)

ipa us/taɪt/

Curving sharply, not gradually or loosely

Có hình dạng uốn cong một cách sắc nét/gắt, không theo kiểu từ từ hoặc lỏng lẻo.
Nghĩa phổ thông:
Cong gắt
Ví dụ
Building the house on the hill required a tight turn for the delivery trucks.
Việc xây nhà trên đồi đòi hỏi xe tải chở hàng phải đi qua một khúc cua rất gắt.
Xem thêm

tight
adjective
(RACE)

ipa us/taɪt/

Describes a competition or contest where the participants are very similar in skill and have an equal chance of winning.

Mô tả một cuộc thi đấu hay cuộc tranh tài mà các đối thủ có trình độ rất tương đồng và cơ hội chiến thắng ngang nhau.
Nghĩa phổ thông:
Sát nút
Ví dụ
The marathon runners stayed in a tight group for most of the race, making it impossible to predict a winner.
Các vận động viên marathon chạy sát nhau trong phần lớn cuộc đua, khiến không thể dự đoán được ai sẽ thắng.
Xem thêm

tight
adjective
(NOT MUCH)

ipa us/taɪt/

When there is only barely enough time or money available.

Tình trạng khi lượng thời gian hoặc tiền bạc sẵn có chỉ vừa đủ một cách rất hạn chế hoặc eo hẹp.
Nghĩa phổ thông:
Eo hẹp
Ví dụ
The team faced a tight deadline, requiring them to complete all tasks quickly.
Đội phải đối mặt với thời hạn gấp rút, buộc họ phải nhanh chóng hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.
Xem thêm

tight
adjective
(NOT GENEROUS)

ipa us/taɪt/

Unwilling to spend money

Có đặc điểm không sẵn lòng chi tiêu tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Keo kiệt
Ví dụ
Even though he had a good job, he was too tight to buy new clothes.
Dù có công việc tốt, anh ấy vẫn quá bủn xỉn để mua quần áo mới.
Xem thêm

tight
adjective
(DRUNK)

ipa us/taɪt/

Having drunk too much alcohol

Trong tình trạng đã uống quá nhiều đồ uống có cồn.
Nghĩa phổ thông:
Say xỉn
Ví dụ
Her friends noticed she was getting tight as the evening progressed, speaking more loudly than usual.
Bạn bè cô ấy nhận thấy cô ấy bắt đầu say dần khi buổi tối trôi qua, nói chuyện lớn tiếng hơn mọi khi.
Xem thêm

tight
adjective
(RELATIONSHIP)

ipa us/taɪt/

Knowing each other very well and liking each other a lot.

Mô tả một mối quan hệ giữa các cá nhân có sự thấu hiểu lẫn nhau sâu sắc và có mức độ gắn kết, thân thiết cao.
Nghĩa phổ thông:
Thân thiết
Ví dụ
The friends had a tight bond, always supporting each other through challenges.
Những người bạn có tình bạn khăng khít, luôn ủng hộ lẫn nhau qua mọi thử thách.
Xem thêm

tight
adjective
(MUSIC)

ipa us/taɪt/

(describing musicians or music) controlled in its playing.

Được trình diễn hoặc chơi nhạc một cách chính xác, chặt chẽ và đồng bộ.
Nghĩa phổ thông:
Chặt chẽ
Ví dụ
Her drumming made the whole rhythm section incredibly tight.
Tiếng trống của cô ấy đã khiến toàn bộ phần bè nhịp trở nên cực kỳ chặt chẽ.
Xem thêm

tight
adverb

ipa us/taɪt/

In a firm or close manner.

Theo một cách thức chắc chắn, chặt chẽ hoặc khít khao.
Nghĩa phổ thông:
Chặt
Ví dụ
The straps of the backpack were pulled tight for a secure fit.
Dây đeo ba lô được siết chặt để cố định chắc chắn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect