bg header

firm

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

firm
noun
(COMPANY)

ipa us/fɜrm/

A company that provides professional services

Một công ty cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp.
Nghĩa phổ thông:
Công ty
Ví dụ
Many consulting firms help businesses improve their operations.
Nhiều công ty tư vấn giúp các doanh nghiệp cải thiện hoạt động.
Xem thêm

A company or business, especially one that is small.

Một công ty hoặc doanh nghiệp, đặc biệt là một đơn vị có quy mô nhỏ.
Ví dụ
Many small firms struggle to compete with larger corporations.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ chật vật cạnh tranh với các tập đoàn lớn.
Xem thêm

firm
noun
(FOOTBALL)

ipa us/fɜrm/
[ Offensive ]

A group of violent fans of a football team who organize or try to start fights with fans of other teams.

Một nhóm cổ động viên bóng đá bạo lực, chuyên tổ chức hoặc tìm cách gây ra các cuộc xô xát, ẩu đả với cổ động viên của các đội bóng đối thủ.

firm
verb
(MAKE HARD)

ipa us/fɜrm/
[ Transitive ]

To press down on soil to make it harder

Nén chặt hoặc ép xuống đất nhằm làm tăng độ cứng hoặc độ đặc của nó.
Nghĩa phổ thông:
Nén chặt đất
Ví dụ
You should firm the soil around new plants so they stand up well.
Bạn nên lèn chặt đất xung quanh cây non để chúng đứng vững.
Xem thêm

firm
verb
(STOP CHANGING)

ipa us/fɜrm/
[ Intransitive ]

To stop changing and hold steady

Chấm dứt sự biến đổi và duy trì trạng thái ổn định.
Nghĩa phổ thông:
Ổn định lại
Ví dụ
After fluctuating for hours, the patient's heart rate firmed to a normal rhythm.
Sau khi dao động trong nhiều giờ, nhịp tim của bệnh nhân đã ổn định trở về nhịp bình thường.
Xem thêm

firm
adjective
(HARD)

ipa us/fɜrm/

Not soft but not completely hard

Có tính chất rắn chắc, không mềm nhưng cũng không hoàn toàn cứng.
Nghĩa phổ thông:
Chắc
Ví dụ
She preferred a firm pillow that supported her head well.
Cô ấy thích một chiếc gối cứng giúp nâng đỡ đầu cô ấy tốt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

firm
adjective
(FIXED)

ipa us/fɜrm/

Well fixed in place or position

Được cố định vững chắc tại một vị trí hoặc tư thế.
Nghĩa phổ thông:
Vững chắc
Ví dụ
The structure needed to be firm enough to withstand strong winds.
Kết cấu cần phải đủ kiên cố để chống chịu những cơn gió mạnh.
Xem thêm

Not changing from a set level or belief

Không thay đổi hoặc dao động khỏi một mức độ hay niềm tin đã được định sẵn.
Nghĩa phổ thông:
Không đổi
Ví dụ
The teacher was firm about the due date for the assignment, making it clear there would be no extensions.
Giáo viên đã kiên quyết về thời hạn nộp bài tập, nói rõ rằng sẽ không có bất kỳ gia hạn nào.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

firm
adjective
(STRONG)

ipa us/fɜrm/

Strong and tight

Có tính chất vững chắc và chặt chẽ; kiên cố và không lỏng lẻo.
Nghĩa phổ thông:
Chắc
Ví dụ
The ground was firm after the long dry spell, perfect for building.
Mặt đất rắn chắc sau đợt hạn hán kéo dài, rất thích hợp để xây dựng.
Xem thêm

firm
adjective
(CERTAIN)

ipa us/fɜrm/

Strong and steady, or very sure

Có tính vững chắc, ổn định; hoặc thể hiện sự rất chắc chắn, kiên định.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
The handshake was firm, showing confidence.
Cái bắt tay chắc chắn, thể hiện sự tự tin.
Xem thêm

firm
adjective
(FORCEFUL)

ipa us/fɜrm/

Strong and making sure others follow your directions

Kiên quyết, vững vàng và đảm bảo rằng người khác tuân thủ chỉ dẫn của mình.
Nghĩa phổ thông:
Cương quyết
Ví dụ
She took a firm stance on the deadline, refusing to allow any extensions.
Cô ấy giữ vững lập trường về thời hạn, kiên quyết không cho phép gia hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect