bg header

stringent

EN - VI
Definitions
Form and inflection

stringent
adjective
(SEVERE)

ipa us/ˈstrɪn·dʒənt/

Very strict and hard to meet.

Rất nghiêm ngặt và khó đáp ứng hoặc tuân thủ.
Nghĩa phổ thông:
Khắt khe
Ví dụ
The admission criteria for the advanced program are so stringent that only a few applicants qualify.
Điều kiện nhập học của chương trình nâng cao hết sức khắt khe, đến nỗi chỉ một số ít ứng viên đạt tiêu chuẩn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

stringent
adjective
(LIMITING MONEY)

ipa us/ˈstrɪn·dʒənt/

Making it hard to borrow money because of strict rules on the amount of money in an economy.

Khiến việc vay tiền trở nên khó khăn do áp dụng các quy định nghiêm ngặt về lượng tiền tệ trong một nền kinh tế.
Nghĩa phổ thông:
Thắt chặt
Ví dụ
Many families struggled as the economy faced stringent measures designed to reduce spending.
Nhiều gia đình chật vật khi nền kinh tế phải đối mặt với các biện pháp thắt chặt nhằm giảm chi tiêu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect