bg header

bawl

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bawl
verb
(SHOUT)

ipa us/bɑːl/

To shout very loudly

Hét hoặc la với âm lượng cực kỳ lớn.
Nghĩa phổ thông:
Hét to
Ví dụ
The coach had to bawl instructions from the sideline during the noisy game.
Huấn luyện viên phải gào lên chỉ đạo từ đường biên trong trận đấu ồn ào.
Xem thêm

bawl
verb
(CRY)

ipa us/bɑːl/

To cry loudly

Hành động khóc với âm lượng lớn hoặc tiếng động to.
Nghĩa phổ thông:
Gào khóc
Ví dụ
The baby began to bawl when its toy fell under the couch.
Em bé bắt đầu òa khóc khi món đồ chơi của mình lọt xuống gầm ghế sô pha.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect