bg header

cry

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

cry
noun
(SHOUT)

ipa us/kraɪ/
[ Countable ]

A loud, high noise that shows a feeling

Một âm thanh lớn, có cao độ cao, được phát ra để biểu lộ cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng kêu
Ví dụ
From the crowd, a cry of joy rose as the team won.
Tiếng hò reo vui sướng vang lên từ đám đông khi đội nhà giành chiến thắng.
Xem thêm
[ Countable ]

A shout meant to get people's notice

Một tiếng hô nhằm thu hút sự chú ý của mọi người.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng hô
Ví dụ
Her urgent cry brought the security guard running to investigate the disturbance.
Tiếng kêu thất thanh của cô ấy khiến người bảo vệ vội vã chạy đến kiểm tra vụ việc.
Xem thêm
[ Countable ]

The sound made by a bird or animal

Âm thanh hoặc tiếng kêu do chim hoặc động vật phát ra.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng kêu
Ví dụ
From the branches, an unfamiliar bird's cry echoed through the forest.
Từ trên cành cây, tiếng kêu của một loài chim lạ vang vọng khắp khu rừng.
Xem thêm

cry
noun
(TEARS)

ipa us/kraɪ/
[ Countable ]

A period of crying

Một khoảng thời gian diễn ra hành động khóc.
Nghĩa phổ thông:
Một trận khóc
Ví dụ
She needed a good cry after the stressful day.
Cô ấy cần một trận khóc thật đã sau một ngày căng thẳng.
Xem thêm

cry
verb
(PRODUCE TEARS)

ipa us/kraɪ/

To make tears come from your eyes due to strong feelings like sadness or pain

Khiến nước mắt chảy ra từ mắt do những cảm xúc mạnh mẽ như buồn bã hoặc đau đớn.
Nghĩa phổ thông:
Khóc
Ví dụ
The child began to cry loudly after falling and scraping a knee.
Đứa bé òa khóc sau khi ngã và bị trầy đầu gối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

cry
verb
(SHOUT)

ipa us/kraɪ/

To call out loudly

Phát ra hoặc thốt lên một tiếng kêu lớn.
Nghĩa phổ thông:
La
Ví dụ
He would cry out warnings whenever he saw danger.
Anh ấy sẽ la lên cảnh báo bất cứ khi nào anh ấy thấy nguy hiểm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect