
sob
EN - VI

sobnoun
C2
An act or sound of sobbing
Một hành động hoặc âm thanh của sự nức nở.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng nức nở
Ví dụ
The child's soft sobs filled the silent room.
Những tiếng nấc khe khẽ của đứa bé bao trùm căn phòng tĩnh lặng.
Xem thêm
sobnoun
C2
[ Offensive ]
Abbreviation for son of a bitch mainly us offensive
Là từ viết tắt của "son of a bitch", một cụm từ mang tính xúc phạm nặng nề, chủ yếu được sử dụng tại hoa kỳ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
sobverb
B2
To cry loudly while breathing in deeply.
Khóc lớn, kèm theo những tiếng nấc và hơi thở hít vào sâu.
Nghĩa phổ thông:
Nức nở
Ví dụ
After losing her pet, she began to sob uncontrollably.
Sau khi mất thú cưng, cô ấy òa khóc nức nở không kìm được.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


