bg header

sob

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sob
noun

ipa us/sɑːb/

An act or sound of sobbing

Một hành động hoặc âm thanh của sự nức nở.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng nức nở
Ví dụ
The child's soft sobs filled the silent room.
Những tiếng nấc khe khẽ của đứa bé bao trùm căn phòng tĩnh lặng.
Xem thêm

sob
noun

ipa us/ˌes·oʊˈbiː/
[ Offensive ]

Abbreviation for son of a bitch mainly us offensive

Là từ viết tắt của "son of a bitch", một cụm từ mang tính xúc phạm nặng nề, chủ yếu được sử dụng tại hoa kỳ.

sob
verb

ipa us/sɑːb/

To cry loudly while breathing in deeply.

Khóc lớn, kèm theo những tiếng nấc và hơi thở hít vào sâu.
Nghĩa phổ thông:
Nức nở
Ví dụ
After losing her pet, she began to sob uncontrollably.
Sau khi mất thú cưng, cô ấy òa khóc nức nở không kìm được.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect