bg header

weep

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

weep
noun

ipa us/wiːp/

The act of crying tears

Hành động rơi nước mắt.
Nghĩa phổ thông:
Cơn khóc
Ví dụ
He felt a sudden weep coming on after watching the emotional film.
Anh ấy bỗng nhiên muốn khóc sau khi xem bộ phim đầy cảm xúc.
Xem thêm

weep
verb
(CRY)

ipa us/wiːp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To cry tears

Thực hiện hành vi khóc, trong đó nước mắt được tiết ra.
Nghĩa phổ thông:
Khóc
Ví dụ
The child began to weep softly after falling and scraping a knee.
Đứa trẻ bắt đầu thút thít sau khi bị ngã và trầy đầu gối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

weep
verb
(INJURY)

ipa us/wiːp/
[ Intransitive ]

For an injury to leak liquid.

Tình trạng một vết thương rỉ dịch.
Nghĩa phổ thông:
Vết thương rỉ nước
Ví dụ
The doctor said the wound would weep for a few days while it healed.
Bác sĩ nói vết thương sẽ rỉ dịch trong vài ngày trong khi nó lành lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect