
weep
EN - VI

weepnoun
C2
The act of crying tears
Hành động rơi nước mắt.
Nghĩa phổ thông:
Cơn khóc
Ví dụ
He felt a sudden weep coming on after watching the emotional film.
Anh ấy bỗng nhiên muốn khóc sau khi xem bộ phim đầy cảm xúc.
Xem thêm
weepverb(CRY)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To cry tears
Thực hiện hành vi khóc, trong đó nước mắt được tiết ra.
Nghĩa phổ thông:
Khóc
Ví dụ
The child began to weep softly after falling and scraping a knee.
Đứa trẻ bắt đầu thút thít sau khi bị ngã và trầy đầu gối.
Xem thêm
weepverb(INJURY)
C2
[ Intransitive ]
For an injury to leak liquid.
Tình trạng một vết thương rỉ dịch.
Nghĩa phổ thông:
Vết thương rỉ nước
Ví dụ
The doctor said the wound would weep for a few days while it healed.
Bác sĩ nói vết thương sẽ rỉ dịch trong vài ngày trong khi nó lành lại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


