
blubber
EN - VI

blubbernoun
C2
A thick layer of fat under the skin of ocean animals, like whales, that helps them stay warm.
Một lớp mỡ dày nằm dưới da của các loài động vật biển, chẳng hạn như cá voi, có tác dụng giúp chúng giữ ấm cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mỡ động vật biển
Ví dụ
Under the dolphin's smooth skin was a layer of blubber , providing insulation.
Bên dưới lớp da mịn màng của cá heo là một lớp mỡ, giúp giữ ấm cơ thể.
Xem thêm
C2
Excess body fat on a person.
Lượng mỡ cơ thể dư thừa tích tụ trên một cá thể người.
Nghĩa phổ thông:
Mỡ thừa
Ví dụ
The doctor suggested that regular exercise would help reduce the amount of blubber .
Bác sĩ khuyên tập thể dục đều đặn sẽ giúp giảm lượng mỡ thừa.
Xem thêm
blubberverb
C2
To cry loudly and in an uncontrolled way, like a child.
Hành động khóc lớn tiếng và một cách không thể kiểm soát, giống như một đứa trẻ.
Nghĩa phổ thông:
Khóc nức nở
Ví dụ
Despite trying to hold back tears, the character could not help but blubber during the emotional scene.
Dù cố gắng kìm nén nước mắt, nhân vật vẫn không thể không òa khóc trong cảnh phim đầy cảm xúc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


