
blacken
EN - VI

blackenverb(BECOME/MAKE BLACK)
B2
To make something turn black, or for something to turn black.
Mô tả hành động làm cho một vật thể hoặc bề mặt chuyển sang màu đen, hoặc tình trạng mà vật thể/bề mặt đó tự chuyển sang màu đen.
Nghĩa phổ thông:
Làm đen
Ví dụ
The flames from the fire quickly blackened the edges of the old photograph.
Ngọn lửa nhanh chóng xém đen các mép của bức ảnh cũ.
Xem thêm
B2
To make the outside of food dark or black by cooking it fast in a very hot pan, often with oil or spices, or for food to become dark or black in this way.
Làm cho bề mặt bên ngoài của thực phẩm trở nên sẫm màu hoặc đen bằng cách nấu nhanh trong chảo rất nóng, thường có dầu hoặc gia vị; hoặc chỉ việc thực phẩm tự trở nên sẫm màu hoặc đen theo cách tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Làm sém đen
Ví dụ
She likes to blacken vegetables like bell peppers and onions for a flavorful stir-fry.
Cô ấy thích làm xém cạnh các loại rau củ như ớt chuông và hành tây để có món xào đậm đà.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


