bg header

singe

EN - VI
Definitions
Form and inflection

singe
noun

ipa us/sɪndʒ/

A slight burn mark

Một dấu vết cháy xém hoặc cháy sém nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Vết sém
Ví dụ
He accidentally left a small singe on the carpet with his cigarette lighter.
Anh ấy vô tình để lại một vết cháy xém nhỏ trên tấm thảm do bật lửa thuốc lá.
Xem thêm

singe
verb

ipa us/sɪndʒ/

To burn something a little on its surface, without showing any flames

Hành động làm cháy xém nhẹ hoặc đốt cháy một phần nhỏ bề mặt của vật thể mà không tạo ra ngọn lửa bùng cháy.
Nghĩa phổ thông:
Cháy xém
Ví dụ
The sparks from the welding torch caused the worker's sleeve to singe slightly.
Tia lửa từ mỏ hàn đã khiến tay áo công nhân bị cháy xém nhẹ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect