
scorch
EN - VI

scorchnoun
C2
A small burn or a mark left by heat.
Một vết cháy nhỏ hoặc dấu vết để lại bởi nhiệt.
Nghĩa phổ thông:
Vết sém
Ví dụ
There was a faint scorch on the tabletop where the pan had rested.
Trên mặt bàn có một vết sém mờ ở chỗ chiếc chảo đã kê.
Xem thêm
scorchverb(BURN)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make something change color or get a slight burn from dry heat.
Làm cho vật thể bị thay đổi màu sắc hoặc cháy xém nhẹ do tác động của nhiệt khô.
Nghĩa phổ thông:
Cháy xém
Ví dụ
If you iron the delicate fabric on too high a setting, you might scorch it.
Nếu bạn ủi vải mỏng ở mức nhiệt quá cao, bạn có thể khiến vải bị cháy sém.
Xem thêm
scorchverb(DRIVE FAST)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To travel or be driven very fast.
Di chuyển hoặc được điều khiển với tốc độ cực kỳ cao.
Nghĩa phổ thông:
Phóng nhanh
Ví dụ
The red sports car scorched past the slower vehicles on the open road.
Chiếc xe thể thao màu đỏ vọt qua những phương tiện đang chạy chậm trên đường trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


