
blanket
EN - VI

blanketnoun
A2
A warm, flat cover, often used on a bed.
Một vật che phủ phẳng, có tác dụng giữ ấm, thường được sử dụng trên giường.
Nghĩa phổ thông:
Chăn
Ví dụ
On the cold morning, they wrapped themselves tightly in a thick wool blanket .
Trong buổi sáng giá lạnh, họ quấn chặt mình trong chiếc chăn len dày.
Xem thêm
blanketverb
C2
To completely cover something with a thick layer
Bao phủ hoàn toàn một vật thể hoặc bề mặt bằng một lớp dày đặc.
Nghĩa phổ thông:
Bao phủ
Ví dụ
Over time, thick moss blanketed the ancient stone walls.
Theo thời gian, lớp rêu dày đặc đã phủ kín những bức tường đá cổ kính.
Xem thêm
blanketadjective
B2
Applying to or covering everything or everyone in a large group or area.
Áp dụng hoặc bao trùm tất cả mọi thứ hoặc mọi người trong một nhóm lớn hoặc một khu vực rộng.
Nghĩa phổ thông:
Toàn diện
Ví dụ
The manager avoided a blanket statement, choosing instead to discuss specific issues with each team member.
Người quản lý đã tránh đưa ra một tuyên bố chung chung, thay vào đó chọn thảo luận các vấn đề cụ thể với từng thành viên trong nhóm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


