
enshroud
EN - VI

enshroudverb(COVER)
C2
To cover something so it is hard to see
Che phủ hoàn toàn hoặc bao bọc kín một vật thể, khiến nó trở nên khó nhìn thấy hoặc bị ẩn giấu.
Nghĩa phổ thông:
Che khuất
Ví dụ
A dense fog began to enshroud the mountain peaks.
Sương mù dày đặc bắt đầu che kín các đỉnh núi.
Xem thêm
enshroudverb(KEEP SECRET)
C2
To make something hard to know or understand
Khiến cho một điều gì đó trở nên khó nhận biết hoặc khó hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Che giấu
Ví dụ
The company's opaque financial statements enshrouded their actual earnings from investors.
Báo cáo tài chính không minh bạch của công ty đã che đậy lợi nhuận thực tế của họ khỏi các nhà đầu tư.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


