bg header

enshroud

EN - VI
Definitions
Form and inflection

enshroud
verb
(COVER)

ipa us/ɪnˈʃraʊd/

To cover something so it is hard to see

Che phủ hoàn toàn hoặc bao bọc kín một vật thể, khiến nó trở nên khó nhìn thấy hoặc bị ẩn giấu.
Nghĩa phổ thông:
Che khuất
Ví dụ
A dense fog began to enshroud the mountain peaks.
Sương mù dày đặc bắt đầu che kín các đỉnh núi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

enshroud
verb
(KEEP SECRET)

ipa us/ɪnˈʃraʊd/

To make something hard to know or understand

Khiến cho một điều gì đó trở nên khó nhận biết hoặc khó hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Che giấu
Ví dụ
The company's opaque financial statements enshrouded their actual earnings from investors.
Báo cáo tài chính không minh bạch của công ty đã che đậy lợi nhuận thực tế của họ khỏi các nhà đầu tư.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect