bg header

overlay

EN - VI
Definitions
Form and inflection

overlay
noun

ipa us/ˈoʊ·vər·leɪ/

A thin covering of something

Một lớp che phủ mỏng của một vật nào đó.
Ví dụ
The artist added a delicate silver overlay to the sculpture.
Nghệ sĩ đã thêm một lớp mạ bạc tinh xảo lên tác phẩm điêu khắc.
Xem thêm

overlay
verb

ipa us/ˌoʊ·vərˈleɪ/

To put one layer over something else.

Phủ một lớp lên trên một vật/bề mặt khác.
Nghĩa phổ thông:
Phủ lên
Ví dụ
The technician will overlay a protective film onto the screen of the device.
Kỹ thuật viên sẽ dán một lớp phim bảo vệ lên màn hình thiết bị.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect