
overlay
EN - VI

overlaynoun
C2
A thin covering of something
Một lớp che phủ mỏng của một vật nào đó.
Ví dụ
The artist added a delicate silver overlay to the sculpture.
Nghệ sĩ đã thêm một lớp mạ bạc tinh xảo lên tác phẩm điêu khắc.
Xem thêm
overlayverb
C1
To put one layer over something else.
Phủ một lớp lên trên một vật/bề mặt khác.
Nghĩa phổ thông:
Phủ lên
Ví dụ
The technician will overlay a protective film onto the screen of the device.
Kỹ thuật viên sẽ dán một lớp phim bảo vệ lên màn hình thiết bị.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


