bg header

bury

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bury
verb
(COVER WITH EARTH, ETC.)

ipa us/ˈber·iː/

To put a dead body under the ground

Đặt một thi thể xuống dưới lòng đất.
Nghĩa phổ thông:
Chôn
Ví dụ
The community carefully prepared the ground to bury the fallen elder.
Cộng đồng đã cẩn thận chuẩn bị nơi chôn cất cho vị trưởng lão đã khuất.
Xem thêm

To put something in a hole in the ground and cover it.

Đặt một vật gì đó vào một cái hố trên mặt đất và phủ lấp nó lại.
Nghĩa phổ thông:
Chôn
Ví dụ
The dog likes to bury its bones in the garden.
Con chó thích chôn xương trong vườn.
Xem thêm

To mean that a person, usually a close family member, has died.

Ám chỉ rằng một người, thường là thành viên thân thiết trong gia đình, đã qua đời.
Nghĩa phổ thông:
Chôn
Ví dụ
The elderly man had buried his wife decades ago, and he still visited her grave weekly.
Ông lão đã chôn cất vợ mình từ nhiều thập kỷ trước, và ông vẫn ghé thăm mộ bà hàng tuần.
Xem thêm

To cover something or someone completely with a large amount of something.

Che phủ hoàn toàn một vật hoặc một người bằng một lượng lớn vật chất.
Nghĩa phổ thông:
Vùi lấp
Ví dụ
After the heavy snowfall, the small shed was almost completely buried.
Sau trận tuyết rơi dày, cái chòi nhỏ gần như bị vùi lấp hoàn toàn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

bury
verb
(HIDE)

ipa us/ˈber·iː/

To put something where it is hard or impossible to find or see

Đặt hoặc giấu cái gì đó ở một nơi mà nó khó hoặc không thể tìm thấy hoặc nhìn thấy.
Nghĩa phổ thông:
Chôn giấu
Ví dụ
The construction workers had to bury the old pipes under the new road.
Công nhân xây dựng phải chôn những đường ống cũ dưới con đường mới.
Xem thêm

To try to stop people from learning about an event that occurred

Cố gắng che giấu thông tin hoặc sự thật về một sự kiện đã xảy ra để ngăn không cho mọi người biết đến.
Nghĩa phổ thông:
Che giấu thông tin
Ví dụ
The government was accused of burying evidence related to the incident.
Chính phủ bị cáo buộc đã bưng bít chứng cứ liên quan đến vụ việc.
Xem thêm

To try to hide an unpleasant experience or feeling.

Nỗ lực che đậy hoặc giấu kín một trải nghiệm hay cảm xúc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Chôn giấu
Ví dụ
It was hard for them to bury the grief after the sudden loss.
Họ khó có thể chôn giấu nỗi đau sau mất mát đột ngột.
Xem thêm

bury
verb
(SCORE)

ipa us/ˈber·iː/

To hit a ball powerfully into a goal

Đưa bóng vào khung thành hoặc lưới bằng một cú đánh hoặc sút đầy uy lực và dứt khoát.
Nghĩa phổ thông:
Sút tung lưới
Ví dụ
She received the pass and instantly buried it past the goalkeeper.
Cô ấy nhận đường chuyền và ngay lập tức sút tung lưới, hạ gục thủ môn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect