bg header

bounce

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bounce
noun
(MOVEMENT)

ipa us/baʊns/
[ Countable ]
Xem thêm

The action of an object springing back after hitting a surface, or its ability to do so.

Hành động một vật thể bật trở lại sau khi va chạm với một bề mặt, hoặc khả năng bật nảy của vật thể đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự bật nảy
Ví dụ
The basketball had a good bounce, making it easy to dribble.
Quả bóng rổ có độ nảy tốt, giúp dễ dàng dẫn bóng.
Xem thêm

bounce
noun
(RISE)

ipa us/baʊns/
[ Countable ]

A quick increase or rise to a better level

Sự gia tăng hoặc phục hồi nhanh chóng, đạt đến một mức độ cải thiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự phục hồi
Ví dụ
The new marketing campaign gave the company's sales a significant bounce.
Chiến dịch marketing mới đã mang lại một cú hích đáng kể cho doanh số của công ty.
Xem thêm

bounce
verb
(JUMP)

ipa us/baʊns/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move quickly up or away after hitting a surface, or to make something do this

Di chuyển nhanh chóng lên trên hoặc ra xa sau khi va chạm với một bề mặt, hoặc làm cho một vật thể thực hiện chuyển động tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Nảy
Ví dụ
She gently bounced the baby on her knee to help him fall asleep.
Cô ấy nhẹ nhàng nhún bé trên đầu gối để giúp bé ngủ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move with a lot of energy and excitement

Di chuyển một cách tràn đầy năng lượng và sự hưng phấn.
Nghĩa phổ thông:
Hăm hở
Ví dụ
The child bounced around the room, excited about the new toy.
Đứa trẻ nhảy nhót khắp phòng, hào hứng với món đồ chơi mới.
Xem thêm

bounce
verb
(NOT PAY)

ipa us/baʊns/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be rejected by a bank because there is not enough money in the account to cover a payment.

Bị ngân hàng từ chối thực hiện một giao dịch hoặc khoản thanh toán do không có đủ số dư trong tài khoản để chi trả.
Nghĩa phổ thông:
Bị trả lại
Ví dụ
The online payment bounced because he had forgotten to transfer funds into his account.
Khoản thanh toán trực tuyến bị trả về vì anh ấy đã quên chuyển tiền vào tài khoản.
Xem thêm

bounce
verb
(EMAIL)

ipa us/baʊns/
[ Intransitive ]
Xem thêm

For an email to return to the sender without being delivered, usually due to an incorrect address or a system problem.

Một email bị trả lại cho người gửi mà không được chuyển phát thành công, thường do địa chỉ không chính xác hoặc lỗi hệ thống.
Nghĩa phổ thông:
Bị trả lại
Ví dụ
If the recipient's email address is incorrect, the message will probably bounce.
Nếu địa chỉ email của người nhận không chính xác, thư có lẽ sẽ bị trả lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect