bg header

hurdle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hurdle
noun
(FENCE)

ipa us/ˈhɜr·dəl/
[ Countable ]

A barrier to jump over in a race

Một vật cản được đặt ra trong một cuộc đua điền kinh mà vận động viên phải nhảy qua.
Nghĩa phổ thông:
Hàng rào
Ví dụ
One runner accidentally knocked over a hurdle during the sprint.
Một vận động viên vô tình làm đổ một cái rào trong lúc chạy nước rút.
Xem thêm

hurdle
noun
(PROBLEM)

ipa us/ˈhɜr·dəl/

A problem that must be solved before you can make progress.

Một vấn đề hoặc trở ngại cần được giải quyết trước khi có thể đạt được tiến bộ.
Nghĩa phổ thông:
Rào cản
Ví dụ
Learning the new software was a big hurdle for many employees, slowing down their daily tasks.
Việc học phần mềm mới là một khó khăn lớn đối với nhiều nhân viên, khiến các tác vụ hàng ngày của họ bị chậm lại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

hurdle
verb

ipa us/ˈhɜr·dəl/

To jump over an obstacle while running, or to run a race by jumping over barriers.

Thực hiện hành động nhảy vượt qua một chướng ngại vật trong khi di chuyển; hoặc tham gia vào một cuộc đua mà vận động viên phải nhảy qua các hàng rào.
Nghĩa phổ thông:
Vượt rào
Ví dụ
The runner could hurdle the low fence easily.
Người chạy bộ có thể dễ dàng nhảy qua hàng rào thấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect