bg header

bound

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

bound
noun
(JUMP)

ipa us/baʊnd/
[ Countable ]

A quick, long jump

Một cú nhảy dài và nhanh.
Nghĩa phổ thông:
Cú nhảy vọt
Ví dụ
The cat made a surprising bound onto the high shelf.
Con mèo bất ngờ vọt lên chiếc kệ cao.
Xem thêm

bound
verb
(JUMP)

ipa us/baʊnd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move fast by making big jumps

Di chuyển nhanh chóng bằng cách thực hiện những bước nhảy lớn hoặc những cú nhảy vọt.
Nghĩa phổ thông:
Nhảy vọt
Ví dụ
The athletic trainer showed how to bound over hurdles using powerful leg movements.
Huấn luyện viên điền kinh đã chỉ cách bật nhảy qua rào chắn bằng những động tác chân đầy uy lực.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

bound
verb
(BORDER)

ipa us/baʊnd/
[ Transitive ]

To show or make the edges of something

Xác định hoặc tạo thành ranh giới của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Giới hạn
Ví dụ
The garden is bounded by a low stone wall.
Khu vườn được bao quanh bởi một bức tường đá thấp.
Xem thêm

bound
verb
(TIE)

ipa us/baʊnd/

bound
adjective
(CERTAIN)

ipa us/baʊnd/
[ after Verb ]

Certain or extremely likely to happen

Chắc chắn hoặc rất có khả năng xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Không thể tránh khỏi
Ví dụ
After a long walk in the sun, you are bound to feel thirsty.
Đi bộ lâu dưới nắng, kiểu gì bạn cũng sẽ khát khô cổ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

bound
adjective
(FORCED)

ipa us/baʊnd/
[ after Verb ]
Xem thêm

Having to do something because it is a moral obligation or legally required.

Bị ràng buộc phải thực hiện điều gì đó do nghĩa vụ đạo đức hoặc yêu cầu pháp lý.
Nghĩa phổ thông:
Bị ràng buộc
Ví dụ
The company is bound by contract to deliver the products by the end of the month.
Công ty bị ràng buộc theo hợp đồng phải giao sản phẩm trước cuối tháng.
Xem thêm

bound
adjective
(FASTENED)

ipa us/baʊnd/

Tied with rope, cord, string, etc.

Được cố định hoặc buộc chặt bằng dây thừng, dây, hoặc các vật liệu tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Bị buộc
Ví dụ
The artist used thick string to keep the rolled-up canvas bound.
Nghệ sĩ dùng sợi dây dày để cố định cuộn toan.
Xem thêm

Having a cover made of paper, leather, or other material (referring to a book).

Được đóng bìa bằng giấy, da hoặc vật liệu khác (thường dùng để mô tả sách).
Ví dụ
The new textbook was bound with a thin paper cover.
Cuốn sách giáo khoa mới được đóng bìa bằng giấy mỏng.
Xem thêm

bound
adjective
(DIRECTION)

ipa us/baʊnd/
[ after Verb ]

Heading in a specific direction or towards a certain outcome

Đang hướng về một hướng cụ thể hoặc hướng tới một kết quả nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Đang hướng tới
Ví dụ
Anyone starting a new project is bound to encounter some challenges.
Bất cứ ai bắt đầu một dự án mới cũng khó tránh khỏi gặp phải những thách thức.
Xem thêm

bound
suffix
(DIRECTION)

ipa us/-baʊnd/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Travelling in the stated direction

Di chuyển theo hướng đã được chỉ định hoặc đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Đi đến
Ví dụ
Emergency crews responded to an accident on the eastbound highway lane.
Đội cứu hộ đã ứng phó với một vụ tai nạn trên làn đường cao tốc hướng đông.
Xem thêm

bound
suffix
(PREVENTING LEAVING)

ipa us/-baʊnd/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Stuck in a place because of a problem.

Bị mắc kẹt hoặc không thể di chuyển khỏi một địa điểm nhất định do một vấn đề hoặc trở ngại.
Nghĩa phổ thông:
Bị kẹt
Ví dụ
Due to the severe storm, the entire coastal town became weather-bound.
Do cơn bão dữ dội, toàn bộ thị trấn ven biển đã bị cô lập.
Xem thêm

bound
suffix
(COVERED)

ipa us/-baʊnd/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Describes how a book is covered or held together by a specific material or method.

Mô tả cách một cuốn sách được đóng bìa hoặc cố định bằng một vật liệu hay phương pháp cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đóng bìa
Ví dụ
The antique shop featured a rare, elaborately decorated gold-bound volume.
Cửa hàng đồ cổ trưng bày một cuốn sách quý hiếm, được trang trí công phu và bọc vàng.
Xem thêm

Having edges that are covered with the material or in the style specified.

Có các cạnh hoặc mép được bọc hoặc bao phủ bằng vật liệu hoặc theo phong cách đã được chỉ định.
Nghĩa phổ thông:
Bọc
Ví dụ
She chose a scarf with elegant silk-bound edges, giving it a refined look.
Cô ấy chọn một chiếc khăn quàng cổ với những đường viền lụa thanh lịch, tạo vẻ tinh tế cho nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect