
brave
EN - VI

bravenoun
B1
[ Offensive ]
A young native american fighting man.
Một nam chiến binh trẻ tuổi thuộc các bộ lạc bản địa châu mỹ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
braveverb
B2
To face an unpleasant or difficult situation
Đương đầu hoặc đối mặt với một tình huống khó chịu hoặc khó khăn.
Ví dụ
The climbers planned to brave the icy winds on the mountain peak.
Những người leo núi lên kế hoạch đương đầu với gió buốt trên đỉnh núi.
Xem thêm
braveadjective
B1
Not afraid of dangerous or difficult things
Có phẩm chất không sợ hãi đối mặt với những điều nguy hiểm hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Dũng cảm
Ví dụ
The brave climber continued towards the peak despite the strong winds.
Người leo núi dũng cảm vẫn tiến lên đỉnh bất chấp gió lớn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


