bg header

brave

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

brave
noun

ipa us/breɪv/
[ Offensive ]

A young native american fighting man.

Một nam chiến binh trẻ tuổi thuộc các bộ lạc bản địa châu mỹ.

brave
verb

ipa us/breɪv/

To face an unpleasant or difficult situation

Đương đầu hoặc đối mặt với một tình huống khó chịu hoặc khó khăn.
Ví dụ
The climbers planned to brave the icy winds on the mountain peak.
Những người leo núi lên kế hoạch đương đầu với gió buốt trên đỉnh núi.
Xem thêm

brave
adjective

ipa us/breɪv/

Not afraid of dangerous or difficult things

Có phẩm chất không sợ hãi đối mặt với những điều nguy hiểm hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Dũng cảm
Ví dụ
The brave climber continued towards the peak despite the strong winds.
Người leo núi dũng cảm vẫn tiến lên đỉnh bất chấp gió lớn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect