
dauntless
EN - VI

dauntlessadjective
C2
Showing determination and no fear
Thể hiện sự kiên cường, quyết tâm và lòng dũng cảm không nao núng.
Nghĩa phổ thông:
Bất khuất
Ví dụ
Despite the many setbacks, the team showed a dauntless commitment to finishing the project on time.
Dù đối mặt với nhiều trở ngại, đội ngũ vẫn thể hiện quyết tâm sắt đá để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


