
daring
EN - VI

daringnoun
B2
The quality of being brave and ready to take chances
Phẩm chất của sự dũng cảm và tinh thần sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thực hiện những điều mạo hiểm.
Nghĩa phổ thông:
Sự táo bạo
Ví dụ
The rescue team showed remarkable daring when they climbed the unstable cliff.
Đội cứu hộ đã thể hiện sự can trường đáng nể khi leo lên vách đá cheo leo.
Xem thêm
daringadjective
B2
Brave and taking risks
Có tính chất dũng cảm và sẵn sàng chấp nhận rủi ro.
Nghĩa phổ thông:
Táo bạo
Ví dụ
She wore a daring outfit that stood out in the conservative crowd.
Cô ấy mặc một bộ trang phục táo bạo khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông bảo thủ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


