bg header

heroic

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

heroic
adjective

ipa us/hɪˈroʊ·ɪk/

Very brave or great

Mang tính chất rất dũng cảm hoặc vĩ đại.
Nghĩa phổ thông:
Anh hùng
Ví dụ
It was a heroic effort to finish the marathon despite the injury.
Việc hoàn thành cuộc thi marathon bất chấp chấn thương là một nỗ lực phi thường.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Done with very great effort.

Thể hiện sự nỗ lực phi thường hoặc được thực hiện với cố gắng tột bậc.
Nghĩa phổ thông:
Phi thường
Ví dụ
The runners made a heroic effort to reach the finish line despite their fatigue.
Các vận động viên đã nỗ lực phi thường để về đích mặc dù đã thấm mệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect