
heroic
EN - VI

heroicadjective
C1
Very brave or great
Mang tính chất rất dũng cảm hoặc vĩ đại.
Nghĩa phổ thông:
Anh hùng
Ví dụ
It was a heroic effort to finish the marathon despite the injury.
Việc hoàn thành cuộc thi marathon bất chấp chấn thương là một nỗ lực phi thường.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Done with very great effort.
Thể hiện sự nỗ lực phi thường hoặc được thực hiện với cố gắng tột bậc.
Nghĩa phổ thông:
Phi thường
Ví dụ
The runners made a heroic effort to reach the finish line despite their fatigue.
Các vận động viên đã nỗ lực phi thường để về đích mặc dù đã thấm mệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


