
can
EN - VI

cannoun(CONTAINER)
A2
[ Countable ]
A sealed metal container, usually round, used to hold and sell drinks or food.
Một vật chứa bằng kim loại được niêm phong kín, thường có hình trụ hoặc tròn, được sử dụng để đựng và bày bán đồ uống hoặc thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Lon
Ví dụ
She opened a can of soda.
Cô ấy mở một lon nước ngọt.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
The amount of food or drink held inside a sealed metal container.
Lượng thực phẩm hoặc đồ uống được chứa bên trong một hộp kim loại kín.
Ví dụ
She opened a can of beans for dinner.
Cô ấy mở một hộp đậu để ăn tối.
Xem thêm
A2
[ Countable ]
A metal container used to hold liquids, often having a lid and a handle.
Một vật chứa bằng kim loại được sử dụng để đựng chất lỏng, thường có nắp và tay cầm.
Nghĩa phổ thông:
Can
Ví dụ
She found a small can of fruit juice at the back of the refrigerator.
Cô ấy tìm thấy một lon nước ép trái cây nhỏ ở phía sau tủ lạnh.
Xem thêm
canverb(FOOD)
A2
To seal food or drink inside an airtight metal container
Niêm phong thực phẩm hoặc đồ uống vào bên trong các vật chứa kim loại được thiết kế kín khí.
Nghĩa phổ thông:
Đóng hộp
Ví dụ
We watched as the fishermen carefully cleaned and then canned the freshly caught salmon.
Chúng tôi đã chứng kiến các ngư dân cẩn thận làm sạch rồi đóng hộp những con cá hồi vừa mới đánh bắt.
Xem thêm
canverb(STOP)
B1
To stop an activity or stop making noise.
Chấm dứt một hoạt động hoặc ngừng tạo ra âm thanh.
Ví dụ
The librarian asked the noisy group to can their loud conversation.
Thủ thư yêu cầu nhóm người ồn ào đó giữ im lặng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
canmodal verb(ABILITY)
View more
A1
To be able to
Có khả năng thực hiện một hành động.
Nghĩa phổ thông:
Có thể
Ví dụ
Birds can fly because they have wings.
Chim có thể bay vì chúng có cánh.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
canmodal verb(PERMISSION)
View more
A1
To be allowed to
Được phép
Ví dụ
After completing the training, she can operate the new equipment.
Sau khi hoàn thành khóa đào tạo, cô ấy được vận hành thiết bị mới.
Xem thêm
A2
Used to angrily tell someone to do something.
Được sử dụng để ra lệnh hoặc yêu cầu ai đó thực hiện một hành động nào đó với thái độ giận dữ.
Nghĩa phổ thông:
Mệnh lệnh gay gắt
Ví dụ
If you don't like my rules, you can just find somewhere else to stay!
Nếu không thích luật của tôi, thì cứ việc đi tìm chỗ khác mà ở!
Xem thêm
canmodal verb(REQUEST)
View more
A1
Used to request something
Được dùng để thể hiện một yêu cầu.
Ví dụ
Bạn làm ơn chuyển lọ muối giúp tôi được không?
Xem thêm
canmodal verb(POSSIBILITY)
View more
A2
Used to express possibility
Được sử dụng để diễn tả khả năng.
Nghĩa phổ thông:
Có thể
Ví dụ
If the road is clear, we can reach the destination in under an hour.
Nếu đường thông thoáng, chúng ta có thể đến nơi trong chưa đến một tiếng.
Xem thêm
canmodal verb(OFFER)
View more
A1
Used in polite offers of help
Được dùng để diễn đạt các lời đề nghị giúp đỡ mang tính lịch sự.
Ví dụ
Để tôi xách cái hộp đó cho bạn nhé?
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


