
stop
EN - VI

stopnoun(NOT CONTINUING)
A1
A specific location where buses or other vehicles pause so people can get on or off.
Một địa điểm xác định nơi xe buýt hoặc các phương tiện khác tạm dừng để đón và trả khách.
Nghĩa phổ thông:
Điểm dừng
Ví dụ
The tour bus pulled over at the designated stop to let the visitors explore the monument.
Xe khách du lịch tấp vào điểm dừng quy định để du khách tham quan tượng đài.
Xem thêm
B1
The moment an activity or journey ends, or a period of time when something is paused.
Khoảnh khắc một hoạt động hay hành trình kết thúc, hoặc một khoảng thời gian mà điều gì đó bị tạm dừng.
Ví dụ
After a long day, they welcomed the stop in their work to rest.
Sau một ngày dài, họ rất mừng khi công việc được tạm dừng để nghỉ ngơi.
Xem thêm
stopnoun(LANGUAGE)
Từ này là một dạng của “plosive”.
B1
Short form of full stop uk
Là dạng rút gọn của 'full stop' (dấu chấm câu) trong tiếng anh-anh.
Nghĩa phổ thông:
Dấu chấm câu
Ví dụ
She forgot to add a stop after the last word, leaving the sentence incomplete.
Cô ấy quên thêm dấu chấm sau từ cuối cùng, khiến câu không hoàn chỉnh.
Xem thêm
stopnoun(MUSIC)
B1
A knob on the side of an organ that you push or pull to change the sound it makes.
Một núm điều khiển hoặc cần gạt nằm ở cạnh đàn organ, được người chơi đẩy hoặc kéo để thay đổi âm thanh mà đàn tạo ra.
Nghĩa phổ thông:
Núm chỉnh tiếng
Ví dụ
Each stop on the massive instrument allowed for a different combination of pipes.
Mỗi thanh âm sắc trên cây đại phong cầm khổng lồ cho phép tạo ra sự kết hợp khác nhau của các ống hơi.
Xem thêm
stopverb(FINISH)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To finish an activity that was happening
Kết thúc một hoạt động đang diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Dừng lại
Ví dụ
She decided to stop reading the book because it was getting late.
Cô ấy quyết định ngừng đọc sách vì trời đã khuya.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To end a regular activity or habit
Chấm dứt một hoạt động thường xuyên hoặc một thói quen.
Nghĩa phổ thông:
Ngừng
Ví dụ
He stopped smoking cigarettes after many years.
Anh ấy đã bỏ hút thuốc lá sau nhiều năm.
Xem thêm
A2
[ Intransitive ]
To pause briefly during a trip or task.
Tạm dừng trong chốc lát trong một chuyến đi hoặc khi đang thực hiện một nhiệm vụ.
Nghĩa phổ thông:
Tạm dừng
Ví dụ
The bus will stop at the next corner to let passengers off.
Xe buýt sẽ dừng lại ở góc đường tiếp theo để khách xuống.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To not continue to operate
Chấm dứt hoạt động; không tiếp tục vận hành.
Ví dụ
The clock on the wall seemed to stop at midnight.
Đồng hồ treo tường dường như dừng lại lúc nửa đêm.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To completely stop moving, or to make something completely stop moving
Chấm dứt hoàn toàn sự chuyển động, hoặc làm cho một đối tượng ngừng hoàn toàn chuyển động.
Ví dụ
They needed to stop the machine before it overheated.
Họ cần tắt máy trước khi nó quá nóng.
Xem thêm
stopverb(PREVENT)
B1
[ Transitive ]
To prevent someone from doing something
Ngăn cản một người nào đó làm một việc gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Ngăn cản
Ví dụ
Parents often try to stop their children from making the same mistakes they did.
Cha mẹ thường cố gắng ngăn con cái đi vào vết xe đổ của mình.
Xem thêm
stopverb(STAY)
B1
[ Intransitive ]
To stay in a place
Ở lại một nơi.
Ví dụ
She decided to stop near the big tree to rest.
Cô ấy quyết định dừng lại gần cái cây lớn để nghỉ ngơi.
Xem thêm
stopverb(BLOCK)
B2
[ Transitive ]
To block a hole
Bịt kín một lỗ hổng.
Nghĩa phổ thông:
Bịt lỗ
Ví dụ
She tried to stop the crack in the wall with some plaster.
Cô ấy cố gắng trám vết nứt trên tường bằng một ít vữa.
Xem thêm
stopverb(BEAT)
B2
[ Transitive ]
To win a boxing match when the referee ends the fight because your opponent is injured or has been knocked down too many times to keep fighting.
Giành chiến thắng trong một trận đấu quyền anh khi trọng tài quyết định kết thúc trận đấu do đối thủ bị chấn thương hoặc đã bị hạ gục quá nhiều lần đến mức không thể tiếp tục thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Thắng k.o kỹ thuật
Ví dụ
The champion managed to stop his challenger in the seventh round of the match.
Nhà vô địch đã hạ gục đối thủ của mình ở hiệp thứ bảy của trận đấu.
Xem thêm
stopverb(MUSIC)
B1
[ Transitive ]
To press a finger on a musical instrument's string to change its sound.
Đặt hoặc ấn ngón tay lên dây đàn của nhạc cụ nhằm thay đổi cao độ hoặc âm sắc của âm thanh phát ra.
Nghĩa phổ thông:
Bấm dây
Ví dụ
Beginning guitarists learn how to stop the strings firmly for clear notes.
Những người mới học guitar học cách bấm dây đàn chắc chắn để các nốt nhạc được rõ ràng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


