bg header

halt

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

halt
noun

ipa us/hɑːlt/

A stop in movement or activity.

Sự ngừng lại hoặc chấm dứt một chuyển động hoặc hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Sự ngừng lại
Ví dụ
Production came to a temporary halt while the machinery was repaired.
Sản xuất tạm ngừng trong khi máy móc đang được sửa chữa.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

halt
verb

ipa us/hɑːlt/

To stop or cause something to stop moving, doing something, or happening

Ngừng lại hoặc làm cho một vật, hoạt động, hay sự kiện ngừng vận động, thực hiện, hoặc diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Dừng lại
Ví dụ
The speaker had to halt the presentation to answer a question.
Diễn giả đã phải tạm dừng bài thuyết trình để trả lời một câu hỏi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect