bg header

chasm

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

chasm
noun

ipa us/ˈkæz·əm/

A very deep, narrow hole in rock, ice, or the ground

Một khe nứt sâu và hẹp, thường hình thành trong đá, băng hoặc lòng đất.
Nghĩa phổ thông:
Vực thẳm
Ví dụ
A sudden earthquake caused a deep chasm to appear across the desert landscape.
Một trận động đất bất ngờ đã tạo ra một vết nứt sâu hoắm trải dài trên sa mạc.
Xem thêm

A very big difference between two opinions or groups.

Một sự khác biệt sâu sắc hoặc khoảng cách lớn tồn tại giữa hai quan điểm hoặc các nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Hố sâu ngăn cách
Ví dụ
A chasm existed between the traditional and modern approaches to art.
Có một hố sâu ngăn cách giữa các cách tiếp cận nghệ thuật truyền thống và hiện đại.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect