
contrast
EN - VI

contrastnoun
B2
A noticeable difference between two or more things
Sự khác biệt rõ rệt hoặc đáng chú ý giữa hai hay nhiều sự vật, đối tượng.
Ví dụ
The white snow made a sharp contrast against the dark trees.
Tuyết trắng tạo nên sự tương phản rõ rệt trên nền những hàng cây sẫm màu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
contrastverb
C2
[ Transitive ]
To look at two things to show how they are different
Thực hiện việc xem xét hai hay nhiều đối tượng/khái niệm/hiện tượng nhằm làm rõ các điểm khác biệt giữa chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đối chiếu
Ví dụ
If you contrast the two plans, you will notice their different approaches to the problem.
Nếu bạn đối chiếu hai kế hoạch, bạn sẽ nhận thấy sự khác biệt trong cách chúng tiếp cận vấn đề.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To be very different from
Thể hiện sự khác biệt rõ rệt hoặc đối lập hoàn toàn với.
Nghĩa phổ thông:
Tương phản
Ví dụ
The small, quiet village contrasts sharply with the busy, noisy city nearby.
Ngôi làng nhỏ yên bình khác một trời một vực so với thành phố nhộn nhịp, ồn ào gần đó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


