bg header

contrast

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

contrast
noun

ipa us/ˈkɑːn·træst/

A noticeable difference between two or more things

Sự khác biệt rõ rệt hoặc đáng chú ý giữa hai hay nhiều sự vật, đối tượng.
Ví dụ
The white snow made a sharp contrast against the dark trees.
Tuyết trắng tạo nên sự tương phản rõ rệt trên nền những hàng cây sẫm màu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

contrast
verb

ipa us/kənˈtræst/
[ Transitive ]

To look at two things to show how they are different

Thực hiện việc xem xét hai hay nhiều đối tượng/khái niệm/hiện tượng nhằm làm rõ các điểm khác biệt giữa chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đối chiếu
Ví dụ
If you contrast the two plans, you will notice their different approaches to the problem.
Nếu bạn đối chiếu hai kế hoạch, bạn sẽ nhận thấy sự khác biệt trong cách chúng tiếp cận vấn đề.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To be very different from

Thể hiện sự khác biệt rõ rệt hoặc đối lập hoàn toàn với.
Nghĩa phổ thông:
Tương phản
Ví dụ
The small, quiet village contrasts sharply with the busy, noisy city nearby.
Ngôi làng nhỏ yên bình khác một trời một vực so với thành phố nhộn nhịp, ồn ào gần đó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect