bg header

gulf

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

gulf
noun
(AREA)

ipa us/gʌlf/
[ Countable ]

A big part of the ocean enclosed on three sides by land.

Một vùng biển rộng lớn được bao bọc bởi đất liền ở ba phía.
Nghĩa phổ thông:
Vịnh
Ví dụ
The map showed a large gulf extending into the continent.
Bản đồ cho thấy một vịnh lớn ăn sâu vào lục địa.
Xem thêm
[ Countable ]

A very large, deep hole in the ground.

Một hố sâu và rộng lớn trên mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Vực thẳm
Ví dụ
Hikers had to cross a narrow bridge over a deep gulf.
Những người đi bộ đường dài phải vượt qua một cây cầu hẹp bắc qua một vực sâu.
Xem thêm

gulf
noun
(DIFFERENCE)

ipa us/gʌlf/
[ Countable ]

A big difference between what two groups think or how they live.

Một sự khác biệt lớn hoặc một khoảng cách đáng kể giữa quan điểm hoặc lối sống của hai nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Hố ngăn cách
Ví dụ
Despite many discussions, a significant gulf remained between the two teams' approaches to the project.
Mặc dù đã có nhiều cuộc thảo luận, một khoảng cách đáng kể vẫn còn giữa cách tiếp cận dự án của hai đội.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect