
gap
EN - VI

gapnoun(SPACE)
B1
[ Countable ]
An empty space or opening inside something or between two things.
Một khoảng trống hoặc một khe hở bên trong một vật thể hoặc giữa hai vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Khoảng trống
Ví dụ
The fence had a small gap where some planks were missing.
Hàng rào có một lỗ hổng nhỏ do thiếu mấy tấm ván.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
In baseball, an open area of the field located between two outfielders.
Trong bóng chày, một khu vực trống trên sân nằm giữa hai cầu thủ ngoài sân (outfielder).
Ví dụ
The outfielder sprinted to cover the wide gap left between him and his teammate, but the ball landed just out of reach.
Cầu thủ sân ngoài đã lao nhanh để khỏa lấp khoảng trống rộng giữa anh và đồng đội, nhưng bóng vẫn rơi ngay ngoài tầm với.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
The space in ice hockey between the player with the puck and a defending player.
Khoảng trống trong khúc côn cầu trên băng giữa cầu thủ đang kiểm soát bóng và một cầu thủ phòng ngự.
Ví dụ
An open gap gave the puck-carrier a clear path toward the net.
Khoảng cách được nới rộng đã tạo điều kiện cho cầu thủ giữ bóng có đường đi thông thoáng về phía khung thành.
Xem thêm
gapnoun(LACK)
B2
A missing part that makes something incomplete
Một phần bị thiếu hoặc một khoảng trống, khiến cho một tổng thể trở nên không hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Lỗ hổng
Ví dụ
Students often find a gap between what they learn in theory and what happens in real-world practice.
Sinh viên thường nhận thấy khoảng cách giữa lý thuyết và thực tiễn.
Xem thêm
gapnoun(DIFFERENCE)
B2
[ Countable ]
A difference between two things
Một sự khác biệt hoặc chênh lệch giữa hai yếu tố, đối tượng hoặc tình trạng.
Nghĩa phổ thông:
Khoảng cách
Ví dụ
The company is trying to close the skills gap among its employees through training.
Công ty đang cố gắng thu hẹp khoảng cách kỹ năng trong đội ngũ nhân viên thông qua đào tạo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
B2
[ Countable ]
A time when someone takes a break to do something different from their usual activities.
Một khoảng thời gian mà một người tạm dừng các hoạt động hoặc công việc thường lệ của mình để tham gia vào những trải nghiệm hoặc hoạt động khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Khoảng nghỉ
Ví dụ
Many students take a gap year before starting university to travel or gain work experience.
Nhiều sinh viên thường nghỉ một năm trước khi vào đại học để du lịch hoặc tích lũy kinh nghiệm làm việc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


