
difference
EN - VI

differencenoun(NOT THE SAME)
A2
[ Countable ]
Xem thêm
How two or more things are not the same when compared.
Cách thức mà hai hay nhiều sự vật/đối tượng không tương đồng với nhau khi được so sánh.
Nghĩa phổ thông:
Sự khác biệt
Ví dụ
The large difference in temperature made people wear different clothes.
Sự chênh lệch nhiệt độ lớn đã buộc mọi người phải thay đổi trang phục.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
differencenoun(NOT AGREEING)
C2
[ Countable ]
A disagreement
Sự bất đồng quan điểm.
Ví dụ
After discussing for an hour, their main difference was still how to spend the remaining budget.
Sau khi thảo luận cả tiếng đồng hồ, điểm bất đồng chính của họ vẫn là cách chi tiêu số ngân sách còn lại.
Xem thêm
differencenoun(AMOUNT)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
How much one thing is not the same as another.
Mức độ khác biệt hoặc không tương đồng giữa các đối tượng hoặc yếu tố.
Nghĩa phổ thông:
Sự chênh lệch
Ví dụ
The manager noted the small difference in the daily sales figures.
Giám đốc nhận thấy mức chênh lệch nhỏ trong doanh số hàng ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


