bg header

clarification

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

clarification
noun

ipa us/ˌkler·ə·fəˈkeɪ·ʃən/

An explanation or more details that make something easy to understand

Một lời giải thích hoặc cung cấp thông tin chi tiết bổ sung nhằm làm cho một vấn đề, khái niệm, hoặc tình huống trở nên rõ ràng và dễ hiểu hơn.
Nghĩa phổ thông:
Sự làm rõ
Ví dụ
Students often request clarification when a complex topic is introduced for the first time.
Sinh viên thường yêu cầu làm rõ khi một chủ đề phức tạp được giới thiệu lần đầu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect