bg header

reaction

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

reaction
noun
(BEHAVIOUR)

ipa us/riːˈæk·ʃən/
[ Countable ]

An action, feeling, or behavior that happens because of something else.

Một hành động, cảm xúc, hoặc biểu hiện hành vi phát sinh do tác động của một yếu tố khác.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
His quiet reaction showed he was deep in thought after hearing the news.
Sau khi nghe tin, anh ấy giữ im lặng, cho thấy anh ấy đang chìm sâu vào suy nghĩ.
Xem thêm
[ Countable ]

A way of acting or thinking that is done or believed to be unlike something else.

Một cách thức hành xử hoặc suy nghĩ được thực hiện hoặc được cho là khác biệt với một điều gì đó khác.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
The student's rejection of traditional study methods was a reaction to their perceived inefficiency.
Việc học sinh bác bỏ các phương pháp học truyền thống là do họ nhận thấy sự kém hiệu quả của chúng.
Xem thêm

reaction
noun
(UNPLEASANT EFFECT)

ipa us/riːˈæk·ʃən/
[ Countable ]

A bad effect caused by eating certain foods or taking certain medicines.

Một phản ứng bất lợi của cơ thể, phát sinh do việc tiêu thụ một số loại thực phẩm hoặc sử dụng một số loại thuốc nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng phụ
Ví dụ
The new medicine caused a severe reaction, requiring immediate medical attention.
Loại thuốc mới này đã gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng, cần được cấp cứu ngay lập tức.
Xem thêm

reaction
noun
(IN SCIENCE)

ipa us/riːˈæk·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

An event where two or more substances mix and change each other.

Một quá trình hoặc hiện tượng trong đó hai hoặc nhiều chất tương tác với nhau, dẫn đến sự biến đổi lẫn nhau về mặt hóa học hoặc vật lý.
Nghĩa phổ thông:
Phản ứng
Ví dụ
Mixing baking soda and vinegar causes a fizzing chemical reaction.
Trộn baking soda với giấm sẽ tạo ra một phản ứng sủi bọt.
Xem thêm

reaction
noun
(NO CHANGE)

ipa us/riːˈæk·ʃən/
[ Uncountable ]

The idea that society or government should not change, and the act of trying to stop such change.

Quan điểm hoặc tư tưởng cho rằng xã hội hay chính phủ không nên thay đổi, cùng với hành động nhằm ngăn cản những thay đổi đó.
Nghĩa phổ thông:
Phản động
Ví dụ
Any call for new rules was met with immediate reaction from the long-standing committee.
Mọi đề xuất về quy tắc mới đều vấp phải sự phản đối gay gắt ngay lập tức từ ủy ban lâu đời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect