
solution
EN - VI

solutionnoun(ANSWER)
B1
[ Countable ]
The answer to a problem
Giải pháp hoặc lời giải cho một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Giải pháp
Ví dụ
She presented a clever solution that saved the project a lot of time.
Cô ấy đã đưa ra một giải pháp thông minh giúp dự án tiết kiệm đáng kể thời gian.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
solutionnoun(MIXTURE)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A mix created when one substance fully dissolves into another, typically a solid dissolving into a liquid.
Một hỗn hợp được tạo thành khi một chất hòa tan hoàn toàn vào một chất khác, thường là một chất rắn hòa tan vào chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Dung dịch
Ví dụ
When sugar is stirred into hot water, it forms a clear solution .
Khi đường được khuấy vào nước nóng, nó tạo thành một dung dịch trong suốt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


