bg header

solution

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

solution
noun
(ANSWER)

ipa us/səˈluː·ʃən/
[ Countable ]

The answer to a problem

Giải pháp hoặc lời giải cho một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Giải pháp
Ví dụ
She presented a clever solution that saved the project a lot of time.
Cô ấy đã đưa ra một giải pháp thông minh giúp dự án tiết kiệm đáng kể thời gian.
Xem thêm

solution
noun
(MIXTURE)

ipa us/səˈluː·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

A mix created when one substance fully dissolves into another, typically a solid dissolving into a liquid.

Một hỗn hợp được tạo thành khi một chất hòa tan hoàn toàn vào một chất khác, thường là một chất rắn hòa tan vào chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Dung dịch
Ví dụ
When sugar is stirred into hot water, it forms a clear solution.
Khi đường được khuấy vào nước nóng, nó tạo thành một dung dịch trong suốt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect