bg header

response

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

response
noun

ipa us/rɪˈspɑːns/
[ Countable ]
Xem thêm

An answer or reaction

Một câu trả lời hoặc một phản ứng.
Ví dụ
After hearing the news, her only response was a silent nod of understanding.
Sau khi nghe tin, phản ứng duy nhất của cô ấy là một cái gật đầu thầm lặng đầy thấu hiểu.
Xem thêm
[ Countable ]

The parts sung or said by the people during a religious ceremony as an answer to the parts sung or said by the priest.

Phần ca hát hoặc xướng đọc của cộng đoàn (tín hữu/giáo dân) trong một nghi lễ tôn giáo, nhằm đáp lại phần ca hát hoặc xướng đọc của linh mục hoặc người chủ tế.
Nghĩa phổ thông:
Lời đáp
Ví dụ
During the service, the congregation clearly recited their parts as a response to the minister's words.
Trong thánh lễ, giáo đoàn đã đồng thanh xướng lên lời đối đáp của mình sau lời của mục sư.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect