
response
EN - VI

responsenoun
B2
[ Countable ]
Xem thêm
An answer or reaction
Một câu trả lời hoặc một phản ứng.
Ví dụ
After hearing the news, her only response was a silent nod of understanding.
Sau khi nghe tin, phản ứng duy nhất của cô ấy là một cái gật đầu thầm lặng đầy thấu hiểu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Countable ]
The parts sung or said by the people during a religious ceremony as an answer to the parts sung or said by the priest.
Phần ca hát hoặc xướng đọc của cộng đoàn (tín hữu/giáo dân) trong một nghi lễ tôn giáo, nhằm đáp lại phần ca hát hoặc xướng đọc của linh mục hoặc người chủ tế.
Nghĩa phổ thông:
Lời đáp
Ví dụ
During the service, the congregation clearly recited their parts as a response to the minister's words.
Trong thánh lễ, giáo đoàn đã đồng thanh xướng lên lời đối đáp của mình sau lời của mục sư.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


