
luxurious
EN - VI

luxuriousadjective
C1
Very comfortable and expensive
Rất tiện nghi và đắt tiền.
Nghĩa phổ thông:
Sang trọng
Ví dụ
The spa offered a luxurious experience with warm baths and soothing massages.
Spa mang đến một trải nghiệm sang trọng với bồn tắm nước ấm và các liệu pháp massage thư giãn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
Giving great pleasure
Tạo ra cảm giác vô cùng dễ chịu và thỏa mãn.
Nghĩa phổ thông:
Sướng
Ví dụ
The soft, thick blanket felt very luxurious on a cold evening.
Chiếc chăn mềm mại, dày dặn mang lại cảm giác cực kỳ dễ chịu vào một buổi tối lạnh giá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


