bg header

convinced

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

convinced
adjective

ipa us/kənˈvɪnst/

Certain

Chắc chắn
Ví dụ
After seeing all the data, the team was convinced the new approach would work.
Sau khi xem xét toàn bộ dữ liệu, đội ngũ tin chắc rằng phương pháp tiếp cận mới sẽ hiệu quả.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Certain of your beliefs

Chắc chắn về niềm tin của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Tin chắc
Ví dụ
Even after hearing different opinions, he remained convinced of his decision.
Dù đã nghe nhiều ý kiến trái chiều, anh ấy vẫn giữ vững niềm tin vào quyết định của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect