
convinced
EN - VI

convincedadjective
B2
Certain
Chắc chắn
Ví dụ
After seeing all the data, the team was convinced the new approach would work.
Sau khi xem xét toàn bộ dữ liệu, đội ngũ tin chắc rằng phương pháp tiếp cận mới sẽ hiệu quả.
Xem thêm
B2
Certain of your beliefs
Chắc chắn về niềm tin của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Tin chắc
Ví dụ
Even after hearing different opinions, he remained convinced of his decision.
Dù đã nghe nhiều ý kiến trái chiều, anh ấy vẫn giữ vững niềm tin vào quyết định của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


