
sure
EN - VI

sureadjective
A2
Certain; without any doubt
Có tính chắc chắn; không có bất kỳ nghi ngờ nào.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
She was sure the bus would arrive on time, so she waited patiently.
Cô ấy chắc chắn xe buýt sẽ đến đúng giờ, nên cô ấy kiên nhẫn chờ đợi.
Xem thêm
B2
Describes knowledge or understanding that is complete and reliable.
Mô tả tri thức hoặc sự hiểu biết có tính hoàn chỉnh và độ tin cậy cao.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
She had a sure grasp of the complex scientific theory, allowing her to explain it clearly.
Cô ấy nắm vững một cách thấu đáo lý thuyết khoa học phức tạp, nhờ đó có thể giải thích rõ ràng.
Xem thêm
sureadverb
A2
Certainly
Chắc chắn
Ví dụ
"are you ready to leave now?" "sure , i have everything packed."
"bạn đã sẵn sàng đi chưa?" "chắc rồi, tôi đã chuẩn bị xong xuôi mọi thứ."
Xem thêm
A2
Said when someone has thanked you
Được sử dụng để đáp lại lời cảm ơn từ người khác.
Nghĩa phổ thông:
Không có gì
Ví dụ
When he thanked his colleague for the quick assistance, she responded, "sure , any time."
Khi anh ấy cảm ơn đồng nghiệp vì sự giúp đỡ nhanh chóng, cô ấy đáp lại: "vâng, luôn sẵn lòng."
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


