bg header

positive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

positive
noun
(GOOD THING)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

A good thing about a situation.

Một khía cạnh tốt đẹp hoặc có lợi của một tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Điểm tích cực
Ví dụ
She focused on the positives of the new plan, like the increased flexibility.
Cô ấy tập trung vào những điểm tích cực của kế hoạch mới, chẳng hạn như tính linh hoạt được nâng cao.
Xem thêm

positive
noun
(TEST RESULT)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

A test result showing something is there

Một kết quả xét nghiệm cho thấy sự hiện diện của yếu tố hoặc tác nhân được tìm kiếm.
Nghĩa phổ thông:
Dương tính
Ví dụ
The doctor called to say the lab test came back with a positive.
Bác sĩ gọi điện báo xét nghiệm có kết quả dương tính.
Xem thêm

positive
noun
(PHOTOGRAPH)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

A standard image where dark parts of what was photographed look dark and light parts look light.

Một hình ảnh chuẩn trong đó các vùng tối của đối tượng được chụp hiển thị màu tối và các vùng sáng hiển thị màu sáng.
Nghĩa phổ thông:
Dương bản
Ví dụ
She held up the small positive, admiring how the colors accurately matched the original scene.
Cô ấy giơ cao bản dương bản nhỏ, ngắm nhìn cách màu sắc tái hiện chính xác cảnh gốc.
Xem thêm

positive
adjective
(HOPEFUL)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Feeling hopeful and sure, or making someone feel hopeful and sure.

Có cảm giác đầy hy vọng và tin tưởng, hoặc có khả năng khơi gợi cảm giác tương tự ở người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tích cực
Ví dụ
The team received positive feedback on their new project design.
Đội đã nhận được phản hồi tích cực về thiết kế dự án mới của họ.
Xem thêm

positive
adjective
(CERTAIN)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Certain and without any doubt

Chắc chắn và không có bất kỳ nghi ngờ nào.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
The manager asked if everyone was positive they understood the new rules.
Người quản lý hỏi liệu mọi người đã hoàn toàn nắm rõ các quy tắc mới chưa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

positive
adjective
(TEST RESULT)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Indicating that something searched for has been found by a test.

Chỉ ra rằng một yếu tố hoặc tình trạng đang được tìm kiếm đã được phát hiện thông qua một xét nghiệm hoặc kiểm tra.
Nghĩa phổ thông:
Dương tính
Ví dụ
Laboratory analysis confirmed a positive result for the chemical compound in the collected sample.
Phân tích trong phòng thí nghiệm đã xác nhận mẫu thu thập dương tính với hợp chất hóa học.
Xem thêm

Showing that something specific is present after testing.

Biểu thị sự hiện diện của một yếu tố hoặc chất cụ thể sau khi tiến hành xét nghiệm hoặc kiểm tra.
Nghĩa phổ thông:
Dương tính
Ví dụ
The doctor told the patient that the latest lab results for the bacteria were positive.
Bác sĩ thông báo với bệnh nhân rằng kết quả xét nghiệm vi khuẩn mới nhất là dương tính.
Xem thêm

positive
adjective
(GRAMMAR)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Describes a sentence or phrase that states something directly, without denying it or asking a question.

Mô tả một câu hoặc cụm từ trình bày một điều gì đó một cách trực tiếp, không mang ý nghĩa phủ định hay nghi vấn.
Nghĩa phổ thông:
Khẳng định
Ví dụ
"the sky is blue" is a positive sentence because it states a fact directly.
"bầu trời màu xanh" là một câu khẳng định vì nó trực tiếp nêu rõ một sự thật.
Xem thêm

A positive adjective or adverb is the basic form of a word, not changed to show "more" or "most."

Trong ngữ pháp, một tính từ hoặc trạng từ ở dạng nguyên thể là dạng cơ bản của một từ, không bị biến đổi để biểu thị cấp độ so sánh hơn hoặc so sánh nhất.
Nghĩa phổ thông:
Dạng nguyên thể
Ví dụ
In english grammar, "big" is a positive adjective, from which "bigger" and "biggest" are derived.
Trong ngữ pháp tiếng anh, "big" là một tính từ nguyên thể, mà từ đó "bigger" và "biggest" được hình thành.
Xem thêm

positive
adjective
(COMPLETE)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/
[ before Noun ]

Absolute

Diễn tả một trạng thái tuyệt đối, không có điều kiện, sự chắc chắn hoàn toàn và không thể nghi ngờ.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
The sudden rain was a positive disaster for the outdoor gathering.
Cơn mưa bất chợt là một thảm họa đúng nghĩa cho buổi tụ tập ngoài trời.
Xem thêm

positive
adjective
(ABOVE ZERO)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Higher than zero

Có giá trị lớn hơn không.
Nghĩa phổ thông:
Dương
Ví dụ
To win the game, your final score needs to be a positive number.
Để thắng trò chơi, điểm số cuối cùng của bạn cần phải là một số dương.
Xem thêm

positive
adjective
(ELECTRICITY)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Having the electrical charge that protons carry.

Mang điện tích mà proton mang.
Nghĩa phổ thông:
Dương
Ví dụ
Objects that carry a positive charge will push away other objects with a similar charge.
Các vật mang điện tích dương sẽ đẩy các vật khác có điện tích cùng dấu.
Xem thêm

positive
adjective
(BLOOD TYPE)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

Having the rh factor in the blood

Liên quan đến việc có yếu tố rh trong máu.
Nghĩa phổ thông:
Dương tính
Ví dụ
Since her blood type was a positive, she was able to donate blood to someone with the same type.
Vì cô ấy có nhóm máu a dương tính, cô ấy có thể hiến máu cho người cùng nhóm.
Xem thêm

positive
adjective
(PHOTOGRAPHY)

ipa us/ˈpɑː·zə·ɾɪv/

An image where dark parts appear dark and light parts appear light

Một hình ảnh trong đó các phần tối được thể hiện là tối và các phần sáng được thể hiện là sáng.
Nghĩa phổ thông:
Dương bản
Ví dụ
Unlike a negative, the print displayed a positive image, making it easy to identify the bright sky.
Không như ảnh âm bản, bản in hiển thị ảnh dương bản, giúp dễ dàng nhận diện bầu trời sáng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect