bg header

crunch

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

crunch
noun
(SOUND)

ipa us/krʌntʃ/
[ Countable ]

The sound made when something hard is crushed or broken.

Âm thanh được tạo ra khi một vật thể cứng bị nghiền nát hoặc vỡ vụn.
Ví dụ
A sudden crunch came from the kitchen, indicating something had fallen and shattered.
Một tiếng loảng xoảng bất ngờ phát ra từ nhà bếp, cho thấy có thứ gì đó đã rơi và vỡ tan tành.
Xem thêm

crunch
noun
(EXERCISE)

ipa us/krʌntʃ/
[ Countable ]

An exercise where you lie on your back with bent knees and flat feet, then lift your head and shoulders.

Một bài tập thể dục trong đó người tập nằm ngửa, gập đầu gối, bàn chân đặt phẳng trên sàn, và nâng phần đầu cùng vai lên.
Nghĩa phổ thông:
Gập bụng
Ví dụ
After stretching, she began her set of crunches.
Sau khi giãn cơ, cô ấy bắt đầu hiệp gập bụng của mình.
Xem thêm

crunch
verb

ipa us/krʌntʃ/

To chew hard food noisily, or to make a loud sound as if something is being crushed or broken.

Hành động nhai thức ăn cứng tạo ra tiếng động lớn, hoặc tạo ra âm thanh chói tai tương tự như tiếng một vật thể bị nghiền nát hay vỡ vụn.
Nghĩa phổ thông:
Kêu rắc rắc
Ví dụ
The child likes to crunch on crisp celery stalks.
Đứa trẻ thích nhai rôm rốp những cọng cần tây giòn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect