bg header

munch

EN - VI
Definitions
Form and inflection

munch
noun

ipa us/mʌntʃ/

Food

Thực phẩm
Ví dụ
The small shop always has good munch available for quick snacks.
Quán nhỏ đó lúc nào cũng có đồ ăn vặt ngon, tiện để ăn nhanh.
Xem thêm

munch
verb

ipa us/mʌntʃ/

To eat something, especially noisily

Hành động tiêu thụ thức ăn, đặc biệt là tạo ra tiếng ồn.
Nghĩa phổ thông:
Nhai tóp tép
Ví dụ
The rabbit continued to munch the fresh green leaves in the garden.
Con thỏ vẫn gặm những chiếc lá xanh non trong vườn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect