bg header

nibble

EN - VI
Definitions
Form and inflection

nibble
noun

ipa us/ˈnɪb·əl/
[ Countable ]

An act of nibbling something

Hành động gặm nhấm một thứ gì đó.
Ví dụ
The small bird took a quick nibble from the seed.
Con chim nhỏ nhanh chóng mổ một miếng hạt.
Xem thêm
[ Countable ]

An expression of interest in something

Một biểu hiện hoặc dấu hiệu cho thấy sự quan tâm hoặc hứng thú đối với một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tín hiệu quan tâm
Ví dụ
The company launched its new product, hoping to get some nibbles from customers.
Công ty đã ra mắt sản phẩm mới, hy vọng thu hút được sự quan tâm từ khách hàng.
Xem thêm

nibble
verb

ipa us/ˈnɪb·əl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To eat something by taking many small bites

Hành động ăn một thứ gì đó bằng cách cắn thành nhiều miếng nhỏ liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Nhấm nháp
Ví dụ
The small fish began to nibble at the bread crumbs floating on the water.
Những con cá nhỏ bắt đầu rỉa vụn bánh mì nổi trên mặt nước.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To bite something gently and repeatedly

Hành động cắn hoặc gặm một vật gì đó một cách nhẹ nhàng và lặp đi lặp lại.
Nghĩa phổ thông:
Gặm nhấm
Ví dụ
She would nibble on a piece of chocolate, making it last longer.
Cô ấy thường nhấm nháp một miếng sô cô la, để ăn được lâu hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect