bg header

gnaw

EN - VI
Definitions
Form and inflection

gnaw
verb
(BITE)

ipa us/nɑː/

To bite or chew something over and over, often making a hole or slowly wearing it down.

Thực hiện hành động cắn hoặc nhai liên tục một vật thể, thường dẫn đến việc tạo ra lỗ hổng hoặc làm mòn vật đó một cách từ từ.
Nghĩa phổ thông:
Gặm
Ví dụ
The dog likes to gnaw on its bone for hours.
Con chó thích gặm xương cả tiếng đồng hồ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

gnaw
verb
(FEEL WORRIED)

ipa us/nɑː/

To make someone feel worried or uneasy

Khiến một người nào đó cảm thấy lo lắng hoặc bất an.
Nghĩa phổ thông:
Gây lo lắng
Ví dụ
The uncertainty of the future began to gnaw at his mind.
Sự không chắc chắn về tương lai bắt đầu day dứt trong tâm trí anh ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect