bg header

curious

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

curious
adjective
(INTERESTED)

ipa us/ˈkjʊr·iː·əs/

Wanting to learn about people or things around you.

Có mong muốn tìm hiểu về con người hoặc những sự vật, hiện tượng xung quanh.
Nghĩa phổ thông:
Tò mò
Ví dụ
The young scientist was curious about how the plant grew without soil.
Nhà khoa học trẻ tò mò về cách cây phát triển không cần đất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

curious
adjective
(STRANGE)

ipa us/ˈkjʊr·iː·əs/

Strange and unusual

Kỳ lạ và bất thường.
Nghĩa phổ thông:
Lạ
Ví dụ
She found a curious object in the garden that she had never seen before.
Cô ấy tìm thấy một vật lạ trong vườn mà cô chưa từng thấy bao giờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect