
peculiar
EN - VI

peculiaradjective(STRANGE)
B2
Very unusual and strange, sometimes in an unpleasant way.
Rất khác thường và kỳ lạ, đôi khi gây cảm giác khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ lạ
Ví dụ
He noticed a peculiar sound coming from the engine, like a soft, rhythmic tapping.
Anh ta nhận thấy một tiếng động lạ phát ra từ động cơ, giống như tiếng gõ nhẹ, đều đặn.
Xem thêm
peculiaradjective(BELONGING TO)
C2
Specific to certain people or things
Chỉ thuộc về hoặc đặc trưng cho một người, vật, hoặc nhóm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Đặc trưng của
Ví dụ
She had a peculiar habit of humming softly when she concentrated.
Cô ấy có một thói quen kỳ lạ là ngân nga khe khẽ mỗi khi tập trung.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


