bg header

eccentric

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

eccentric
noun

ipa us/ɪkˈsen·trɪk/

A person who acts in an unusual or odd way.

Một cá nhân có hành vi khác thường hoặc lập dị.
Nghĩa phổ thông:
Người lập dị
Ví dụ
The old man was known as an eccentric because he wore bright pajamas to the grocery store.
Ông lão nổi tiếng là người lập dị vì ông mặc bộ đồ ngủ sặc sỡ đi siêu thị.
Xem thêm

eccentric
adjective
(STRANGE)

ipa us/ɪkˈsen·trɪk/

Different from what is normal or expected, sometimes in a funny or amusing way.

Có tính chất khác biệt so với những gì được coi là bình thường hoặc được kỳ vọng, đôi khi theo một cách thức kỳ lạ nhưng lại gây cảm giác buồn cười hoặc thú vị.
Nghĩa phổ thông:
Lập dị
Ví dụ
Her eccentric ideas often surprised people, but they usually led to creative solutions.
Những ý tưởng khác người của cô ấy thường gây bất ngờ cho mọi người, nhưng lại hay dẫn đến những giải pháp sáng tạo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

eccentric
adjective
(NOT CIRCULAR)

ipa us/ɪkˈsen·trɪk/

Not perfectly circular

Không có hình tròn hoàn hảo.
Ví dụ
The machine used an eccentric wheel that spun in an oval path.
Cỗ máy sử dụng một bánh xe lệch tâm quay theo quỹ đạo hình bầu dục.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect