bg header

funny

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

funny
adjective
(HUMOROUS)

ipa us/ˈfʌn·iː/

Humorous; causing laughter

Có tính chất hài hước; có khả năng gây cười.
Nghĩa phổ thông:
Hài hước
Ví dụ
We watched a funny cartoon about a talking animal.
Chúng tôi đã xem một bộ phim hoạt hình hài hước về một con vật biết nói.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

funny
adjective
(STRANGE)

ipa us/ˈfʌn·iː/

Unusual, unexpected, or hard to understand

Mang tính chất bất thường, không dự đoán được, hoặc khó hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ lạ
Ví dụ
The clock on the wall started running at a funny pace, sometimes fast and sometimes slow.
Đồng hồ treo tường bắt đầu chạy không đều, lúc nhanh lúc chậm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

funny
adjective
(DISHONEST)

ipa us/ˈfʌn·iː/

Dishonest; involving cheating

Có tính chất không trung thực; liên quan đến hành vi gian lận hoặc lừa đảo.
Nghĩa phổ thông:
Gian lận
Ví dụ
The numbers in the budget seemed funny to the auditor, suggesting someone had altered them.
Các con số trong ngân sách có dấu hiệu bất thường đối với kiểm toán viên, cho thấy ai đó đã chỉnh sửa chúng.
Xem thêm

funny
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/ˈfʌn·iː/
[ after Verb ]

Unfriendly or seeming to be offended

Chỉ trạng thái không thân thiện hoặc biểu hiện sự bất mãn, dường như đã bị xúc phạm.
Nghĩa phổ thông:
Khó chịu
Ví dụ
After the sudden remark, her expression went a bit funny, and she became very quiet.
Sau lời nhận xét đột ngột đó, vẻ mặt cô ấy hơi sượng sùng lại, và cô ấy trở nên rất im lặng.
Xem thêm

funny
adjective
(ILL)

ipa us/ˈfʌn·iː/
[ after Verb ]

Slightly ill

Có cảm giác hơi không khỏe hoặc ốm nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Không khỏe
Ví dụ
The dog has been quiet all morning and seems a little funny, so we are watching him closely.
Con chó im lìm cả sáng và trông có vẻ không khỏe, nên chúng tôi đang theo dõi nó sát sao.
Xem thêm

funny
adjective
(CRAZY)

ipa us/ˈfʌn·iː/

Slightly crazy

Có phần bất thường về tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Hơi khùng
Ví dụ
After staying awake for too long, he started acting funny and talking to himself.
Sau khi thức quá lâu, anh ta bắt đầu có những biểu hiện lẩn thẩn và nói lảm nhảm một mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect