
strange
EN - VI

strangeadjective(UNUSUAL)
A2
Not common or what you expect, or hard to make sense of
Có tính chất không phổ biến, khác lạ so với kỳ vọng thông thường, hoặc khó nắm bắt ý nghĩa/khó giải thích.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ lạ
Ví dụ
It was strange to see a snowstorm in the middle of summer.
Thật lạ khi thấy một cơn bão tuyết giữa mùa hè.
Xem thêm
strangeadjective(NOT FAMILIAR)
B1
Not known or familiar
Không được biết đến hoặc chưa từng quen thuộc.
Nghĩa phổ thông:
Lạ
Ví dụ
They saw a strange animal in the forest.
Họ nhìn thấy một con vật lạ trong rừng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


